Đang thực hiện

Tiếng Hàn vỡ lòng

Thời gian đăng: 27/02/2016 12:58
Những người mới bắt đầu học tiếng Hàn luôn chú tâm đến những kiến thức vỡ lòng đầu tiên sơ đẳng nhất. Đối với quá trình nhập môn hãy cùng tìm hiểu bảng chữ cái trong tiếng Hàn nhé. 

Tiếng Hàn là một trong những ngôn ngữ đang được rất nhiều bạn trẻ Việt Nam ưa chuộng, không chỉ vì tầm ảnh hưởng của nó tới đời sống người Việt mà chúng ta còn phải công nhận rằng nó rất hữu ích cho công việc sau này. Tuy nhiên khi ý tưởng mới bắt đầu ở suy nghĩ mà chưa hành động thì nhiều bạn còn hoang mang không biết nên bắt đâu từ đâu với ngôn ngữ xứ sở Kim Chi. 
Tiếng Hàn vỡ lòng
 
Với kinh nghiệm giảng dạy lâu năm, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ là sự lựa chọn hàng đầu của bạn. Khóa học sơ đẳng nhất chính là tiếng Hàn sơ cấp 1. Bạn có thể tìm hiểu một số kiến thức liên quan đến bảng chữ cái hay nói cách khác là bài học vỡ lòng trong bài viết này để chuẩn bị cho buổi học đầu tiên nhé. 
 

 I. Nguyên Âm Cơ Bản:

 
 
 

Nguyên âm

Tên nguyên âm

(phiên âm quốc tế)

Cách đọc

Ghi chú

아 /a, ah/

A

Hơi giống âm “a” trong tiếng Việt nhưng hạ thấp giọng

어 /eo/

Nằm khoảng giữa âm “o” và “ơ” trong tiếng Việt

오 /o/

Nằm khoảng giữa âm “ô” và “u” trong tiếng Việt

우 /u, oo/

Uu

Gần giống âm “u” trong tiếng Việt nhưng phát âm ngân dài

으 /eu/

Ư

Tương ứng với âm "ư" trong tiếng Việt

이 /ee/

Ii

Tương ứng với âm "i" trong tiếng Việt

** Các bạn chú ý cách phát âm. Nhớ điều chỉnh âm vực để có thể phát âm một cách chuẩn xác nhất.

 

II. Phụ Âm Cơ Bản:

Phụ âm

Tên chữ cái

Âm tương ứng

Ghi chú

이응 /i-eung/

 

Phụ âm câm-> không đọc khi đứng đầu âm tiết

기역 /ghi- yeok/

G

nằm khoảng giữa âm tiết k và g

니은 /ni-eun/

N

Tương ứng âm 'N" trong tiếng Việt

디귿 /di-geut/

Đ

nằm khoảng giữa âm tiết t và đ

리을 /li-eul/

L, R

Có lúc đọc thành r hay l

 

III. Âm Tiết:

 

/a/

/oơ/

/ôô/

/uu/

/ư/

/ii/

/gaa/

/goơ/

/gôô/

/guu/

/gư/

/gii/

/naa/

/noơ/

/noô/

/nuu/

/nư/

/nii/

/da/

/do ơ/

/do ô/

/duu/

/dư/

/dii/

/ra/

/toơ/

/roô/

/ruu/

/rư/

/rii/

 

IV. Đọc Các Từ Vựng Sau:

/ii/

/oô/

아가

/a- ga/

아이

/a- ii/

오이

/o- ii/

가구

/ga- guu/

구두

/gu- duu/

거리

/goơ- rii/

고기

/goô- ghi/

 

/na/

/noơ/

나라

/na-ra/

나이

/na-ii/

누나

/nu - na/

다리

/da-ri/

도로

/doô- roô/

 

 

 

라디오

/ra-di-oô/

오리

/oô- ri/

우리

/uu-ri/

기러기

/ghi-roơ-ghi/

 

 
Tác giả bài viết: Dạy tiếng Hàn


TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email:
trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/

Các tin khác