Đang thực hiện

Những từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa

Thời gian đăng: 22/06/2016 23:14
Hôm nay hãy cũng Dạy tiếng Hàn học về các cặp từ trái nghĩa nhau trong tiếng Hàn nhé, học theo các cặp này cũng là một cách tuyệt vời giúp bạn nhanh nhớ và nhớ được lâu các từ vựng này đó.
 
Những từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa

Hãy nhanh chóng chuẩn bị sách vở và học tập cùng chúng tôi thôi nào.

1. 느리다 - 빠르다: chậm - nhanh
2. 눈설다 - 눈익다: ko quen biết - quen thuộc
3. 노력 - 태만: nổ lực- lơi là
4. 넓다 - 좁다: rộng - hẹp
5. 냉방 -난방: phòng lạnh - phòng ấm
6. 내일 - 어제: ngày mai - hôm qua
7. 내용 - 형식: nội dung - hình thức
8. 내면 - 외면: mặt trong - mặt ngoài
9. 낮은말 - 높임말: nói thấp- nói tôn trọng
10. 낮다 -높다: thấp – cao
11. 낮 -밤: ban ngày - ban đêm
12. 남자 - 여자: con trai - con gái
13. 남극 - 북극: nam cực - bắc cực
14. 낙원 - 지옥: thiên đường - địa ngụ
15. 낙관 - 비관: lạc quan - bi quan
16. 나중 - 처음: kết thúc - bắt đầu
17. 나 - 너: tôi - bạn근심 - 안심: lo âu - an tâm
18. 그늘 - 양지: bóng mát - nhiều nắng
19. 귀엽다 - 얄밉다: dễ thương - chướng mắt
20. 관심 - 무관심: quan tâm - ko quan tâm
21. 과학 - 미신: khoa học - mê tín
22. 과거 -미래: quá khứ - tương lai
23. 공훈 - 죄과: công lao - điều sai trái
24. 끌다- 밀다: kéo - đẩy
25. 꿈 -현실: mơ mộng - thực tế
26. 꾸짖다 - 칭찬하다: trách mắng - khen ngợi
27. 기쁨 - 슬픔: vui - buồn
28. 급하다 -더디다: gấp gáp - chập chạp
29. 경솔 - 침착: hấp tấp- bình tĩnh
30. 겸손- 거만: khiêm tốn - kiêu căng
31. 결정- 미정: quyết định - do dự
32. 결말- 시작: kết thúc - bắt đầu
33. 겉 - 속: vẻ ngoài -bên trong
34. 검소 -사치: giản dị - xa xỉ
35. 걱정 -안심: lo lắng - an tâm
36. 거칠다 - 부드럽다: sần sùi -nhẵn
37. 간편 - 복잡: tiện dụng - phức tạp
38. 간단- 복잡: đơn giản - phức tạp
39. 간결 -복잡: ngắn gọn - dài dòng
40. 간간이 - 자주: thỉnh thoảng - thường xuyên
41. 가치- 무가치: giá trị - vô giá trị
42. 가축- 야수: gia súc nuôi - dã thú
43. 가짜 - 진짜: giả - thật
44. 가입- 탈퇴: tham gia - rút ra
45. 가물 -장마: mùa khô - mùa mưa
46. 가로 -세로: chiều rộng - chiều dài
47. 가다 -오다: đi - về
48. 가늘다 - 굵다: mỏng – dày
49. 가난하다 - 부유하다: nghèo – giàu
50. 가깝다 -멀다: gần – xa

>>> Xem Các khóa học tiếng Hàn để tìm hiểu và lựa chọn cho mình một khóa học phù hợp nha.


TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email:
trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/

Các tin khác