Đang thực hiện

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về chủ đề khách sạn

Thời gian đăng: 19/01/2017 16:05

Hôm nay trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn bài học tổng hợp về các từ vựng tiếng Hàn chủ đề khách sạn.

học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề khách sạn

Học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề khách sạn


Bạn có bao giờ gặp phải trường hợp lúng túng khi không biết nói gì bằng tiếng Hàn khi vào các khách sạn tại Hàn Quốc chưa? Vậy hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề khách sạn dưới đây của trung tâm tiếng Hàn SOFL nhé.
 

Từ vựng tiếng Hàn về khách sạn

 

웨이터: phục vụ nam

웨이트리스: phục vụ nữ

디저트, 후식: món tráng miệng

음식: món ăn

주로 음식: món chính

가격표: bảng giá

전채: món khai vị

메뉴: thực đơn

팁, 사례금: tiền boa

삭당: nhà hàng

거주하다: ở tại

계산서: hóa đơn

머무르다/ 묵다: ở lại

퇴숙 시간: trả phòng

옷장: tủ đứng

방 전화: điện thoại phòng

양탄자, 가펫: thảm nhung

재떨이: gạt tàn thuốc lá

방열쇠: chìa khóa phòng

여행 가방: vali

안락 의자: ghế bành

청소부: người dọn vệ sinh

급사: nhân viên tạp vụ

숙박 자명부: sổ đăng ký khách sạn

운반인: phu khuân vác

호텔 매니저: quản lý khách sạn

호텔 직원: nhân viên khách sạn

편의 시설: trang bị đầy đủ

깨끗이: sạch sẽ, ngăn nắp

호화스러운: sang trọng

더럽다: không sạch sẽ

편리하다: tiện nghi

선선하다: thoáng mát

연회방: phòng tiệc

로비: tiền sảnh

2인용 방: phòng đôi

1인용 방: phòng đơn

방을 예약하다: đặt phòng trước

영빈관: nhà khách

일시 손님: khách trọ ngắn hạn

손님: khách trọ
 

Tiếng Hàn về khách sạn

Tiếng Hàn trong khách sạn
 

Những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp dùng khi trả phòng khác sạn.

 

Cho tôi trả phòng ạ.

퇴실 수속을 부탁합니다.

Tôi muốn trả phòng muộn hơn ba giờ.

체크아웃 시간을 3시간 늦추고 싶은데요.

Vui lòng cho người mang hành lý đến phòng tôi.

포터를 올려 보내 주세요.

Vui lòng gọi dùm tôi một người khiêng hành lý.

포터를 불러 주세요.

Bảo người thu ngân chuẩn bị sẵn hóa đơn cho tôi.

출납원에게 계산서를 준비해 두라고 말해 주세요.

Tôi muốn trả tiền.

계산합시다.

Cho tôi xin cái hóa đơn.

(영수증 필요시) 계산서 주세요.

Hóa đơn của tôi tổng cộng là bao nhiêu tiền vậy ạ?

총액이 전부다 얼마지요?

Tôi phải trả tiền mặt hay được trả thẻ vậy?

현금과 카드 중 어느 것으로 지불 하시겠습니까?

Cô có nhận thẻ tín dụng không ?

신용 카드 받습니까?

Cô sẽ tính tiền này vào thẻ tín dụng chứ ?

신용 카드로 지불하시겠습니까?

Cô có nhận thẻ VISA không ?

비자 카드를 받습니까?

Tôi muốn trả bằng ngân phiếu du lịch.

여행자 수표로 내고 싶은데요.

Xin vui lòng ký tên ở đây.

여기에 서명을 부탁합니다.

Hoá đơn làm sai rồi

청구서가 틀렸을 때

Cái này tính tiền gì vậy ?

이 요금은 뭐죠?

Phần tính tiền này bị sai.

청구 요금이 틀리는군요.

Cô đã tính sai tiền cho tôi rồi.

청구 액수가 틀리는군요.

Tôi không nghĩ là hóa đơn này đúng đâu.

청구서가 잘못된 것 같군요.

Đây là hóa đơn của phòng số 603. Phòng tôi là số 605.

이건 603호 청구서예요. 제 방은 605호입니다.

Tôi đã không gọi dịch vụ này tại phòng nhưng nó vẫn được tính trên hóa đơn.

룸 서비스를 부탁하지 않았는데청구서에는 적혀 있군요.

Tôi không gọi điện nước ngoài đến Hàn Quốc.

한국으로 국제 전화를 하지 않았는데요.

Cuộc gọi tới Hàn Quốc này đã được thanh toán bởi người nghe

한국에 건전화는 요금 수신자 부담 전화였습니다.

Tôi không nghĩ là tôi đã ăn quá nhiều bữa như thế này.

이렇게 많은 식사를 하지 않았는 것 같은데요.

Tôi đã không sử dụng dịch vụ này.

이 서비스를 받지 않았어요.

Chúng tôi đã không ăn bữa tối tại khách sạn ngày hôm qua.

우리는 어젯 밤에 호텔에서 식사를 안 했습니다.

Tôi đã không dùng mini-bar.

미니 바는 사용하지 않았습니다.


Trên đây là một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề khách sạn và mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Hàn dùng trong khách sạn.
Hãy lấy giấy bút ra và ghi lại những kiến thức quan trọng qua bài viết học từ vựng tiếng Hàn nhé.
Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tốt!

 


TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email:
trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/

Các tin khác