Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề dành riêng cho bà bầu

Thời gian đăng: 08/10/2018 15:57

Bà bầu học tiếng Hàn - tại sao không? trong khi các nghiên cứu đã chỉ ra rằng những tác động của người mẹ sẽ có ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của con trẻ. Khi người mẹ thường xuyên cho con nghe từ vựng tiếng Hàn, dung nạp ngoại ngữ trong quá trình mang thai thì đứa trẻ sẽ có khả năng tiếp nhận theo. Vậy các mẹ hãy cùng SOFL tìm hiểu bài học qua những chia sẻ dưới đây.
 

tu vung tieng han
Từ vựng tiếng Hàn dành cho bà bầu

60 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề dành cho bà bầu

  1. 산부인과: khoa sản (Khoa đặc biệt dành cho bà bầu)

  2. 자궁: tử cung (bộ phận trong cơ thể của con người)

  3. 양수: nước ối

  4. 생리: kinh nguyệt

  5. 생리통: Tình trạng đau bụng kinh nguyệt

  6. 태아: Bào thai

  7. 난소: Buồng trứng

  8. 인큐베이터: Lồng để nuôi trẻ sinh non

  9. 임신: mang thai, mang bầu

  10. 유산: Bị sảy thai, hư thai

  11. 출산: Vấn đề sinh nở

  12. 자연분만: đẻ thường, đẻ tự nhiên

  13. 제왕절개: đẻ mổ

  14. 철분제: Thuốc bổ dành cho bà bầu có chứa sắt

  15. 초음파검사: Đi siêu âm

  16. 임산부: bà bầu

  17. 일반혈액검사: Xét nghiệm máu thông thường

  18. 혈액형검사: Kiểm tra nhóm máu

  19. 간염검사: xét nghiệm viêm gan

  20. 소변검사: Xét nghiệm nước tiểu

  21. 임신초기: giai đoạn mang bầu thời kỳ đầu

  22. 임신중기: Giai đoạn mang thai thời kỳ giữa

  23. 임신말기: Giai đoạn mang thai thời kỳ cuối

  24. 입덧: nghén (biểu hiện của vấn đề mang thai)

  25. 어지럼증: bị chóng mặt, quay cuồng

  26. 다리경련:tình trạng chân tay co giật

  27. 속쓰림: Tình trạng khó thở

  28. 빈혈: tình trạng thiếu máu

  29. 살트임: rạn da, nứt da

  30. 태교: việc giáo dục thai nhi

  31. 출산 예정일: Lịch dự kiến sinh

  32. 병원 입원시: Thời điểm nhập viện sinh

  33. 출산후: Quá trình sau sinh

  34. 예방주사: tiêm phòng, tiêm vacxin

  35. 혈액검사: xét nghiệm, kiểm tra máu

  36. 스트레스: tình trạng suy nhược thần kinh

  37. 정서불안: tình trạng rối loạn cảm xúc sau sinh

  38. 불면증: tình trạng mất ngủ

  39. 두통: Bị đau đầu

  40. 몸조리하다: Quản lý, chăm sóc cơ thể

  41. 산후통:triệu chứng đau sau khi sinh

  42. 출산도우미: Người giúp đỡ sau khi sinh

  43. 신생아: trẻ sơ sinh

  44. 수면: giấc ngủ

  45. 탯줄: Dây rốn

  46. 신생아 황달: trẻ bị chứng vàng da

  47. 젖먹이기: cho bú

  48. 모유: sữa mẹ

  49. 젖꼭지: núm vú

  50. 체중: cân nặng

  51. 성병 검사: Kiểm tra các bệnh ngoài da

  52. 몸이 쑤시다: tình trạng cơ thể đau nhức

  53. 찜질: Chườm, massage nóng

  54. 전기치료: Phương pháp trị liệu bằng điện

  55. 안마기: Máy dùng để xoa bóp

  56. 열치료: Máy trị liệu bằng nhiệt

  57. 적외선 치료: Máy trị liệu sử dụng tia hồng ngoại

  58. 침을 맞다: Máy dùng để châm cứu

  59. 맥을 짚다: Bắt mạch, bắt bệnh

  60. 약을 짓다: kê đơn, bốc thuốc

  61. 응급실: phòng cấp cứu
     

    tu vung tieng han
    Bà bầu nên học tiếng Hàn

Tại sao bà bầu thì nên học tiếng Hàn?

Như đã chia sẻ cùng các bạn lợi ích từ việc cho trẻ học ngoại ngữ càng sớm càng tốt, việc một người mang bầu và thường xuyên luyện nghe ngoại ngữ cũng sẽ có những tác động tích cực đến đứa trẻ. Cụ thể, đã có rất nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng đây chính là một cách giáo dục thai nhi ngày từ trong bụng. Trẻ ở tháng thứ 7 trở đi đã bắt đầu có thể “lắng nghe” được những tác động bên ngoài của mẹ.

Tiếng Hàn là một ngôn ngữ có độ phổ biến rộng và hiện nay, nó cũng đang bắt đầu có vị trí về cơ hội nghề nghiệp cũng như cuộc sống. Trẻ em ngay từ đầu nếu được đầu tư sớm cho não bộ của chúng dễ dàng tiếp nhận, các mô não của chúng còn mới nên khả năng ghi nhớ và bắt chước sẽ nhanh hơn rất nhiều. Đó là lý do vì sao, thời điểm mang thai mẹ muốn cho con thông minh thì nên dành nhiều thời gian thư giãn, nghe nhạc. Bạn có thể cảm nhận được phản ứng lại từ thai nhi như đạp. Đó là cách thể hiện sự thích thú và khả năng tiếp nhận của trẻ từ trong bụng là có thật.

Tiếng Hàn ngoài việc có hệ thống từ vựng tiếng Hàn đơn giản, ngôn ngữ không quá phức tạp mà còn có cả một nền âm nhạc cực kỳ đa dạng. Đây chính là ưu điểm dành cho các mẹ bầu đang học tiếng Hàn có thể chọn lựa vô số những ca khúc hay, nhẹ nhàng kích thích não trẻ tư duy ngôn ngữ tốt hơn.

Bài viết hôm nay Trung tâm tiếng Hàn SOFL chia sẻ liên quan đến việc học các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề dành cho bà bầu. Hy vọng đây sẽ là những nguồn từ mới mẻ, giúp cho các bạn thấy việc học tiếng Hàn thú vị hơn.

 


TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email:
trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/

Các tin khác