Để thuận tiện hơn trong việc giao dịch các chuyến bay hoặc cần sự hỗ trợ khi đến sân bay Hàn Quốc. Các bạn đừng quên “sắm” cho mình các mẫu đàm thoại bằng tiếng Hàn nhé. Tiếng Hàn SOFL sẽ gợi ý cho bạn ngay sau đây!
Tiếng Hàn đàm thoại ở sân bay
Tại sao nên học các mẫu câu đàm thoại ở sân bay?
Sân bay là nơi có nhiều các giao dịch và liên quan trực tiếp đến các chuyên du lịch hoặc đi lại của bạn. Đặc biệt với những bạn đang có kế hoạch du học Hàn Quốc hoặc du lịch thì lại càng cần thiết. Và dịch vụ di chuyển này cũng khá đắt nên các bạn cần có được sự thông thạo và trôi chảy để không gặp vấn đề trong việc trao đổi.
Điều đáng để học thứ hai đó là, sân bay là một phương tiện rất hiện đại. Trong tương lai nhu cầu di chuyển này sẽ chiếm đại đa số và nhất là những bạn có nhiều dịp phải đi công tác. Vì thế với các mẫu câu đàm thoại ở các ngữ cảnh như: giao dịch mua, bán vé máy bay, order món ăn trên máy bay, các tình trạng khẩn cấp, hoặc đơn giản là muốn hỏi đường từ sân bay về đâu đấy chẳng hạn. Nó sẽ giúp bạn đa dạng hơn cho mình nhiều mẫu giao tiếp tiếng Hàn hay hơn.
Đàm thoại tiếng Hàn khi đặt vé qua điện thoại
Giao tiếp tiếng Hàn khi đặt vé qua điện thoại khá cần thiết cho các bạn du học sinh. Vừa thuận tiện lại tiết kiệm thời gian di chuyển đến các sân bay. Chính vì thế, các bạn cũng nên lưu lại một số thuật ngữ và mẫu câu hay dùng khi nói chuyện điện thoại nhé:
Mẫu câu cơ bản:
-
여보세요. [Yo-bô-sê-yô]: Alô - Xin chào
-
여보세요? 거기 …….씨 계십니까?: Xin chào xin cho hỏi có phải….ở đó không? (거기 mang nghĩa là “ở đó”. 계십니까? là một trong số các dạng trọng thị của câu hỏi xem người mình cần tìm có ở đó không. Dạng cơ bản của từ này là 있다, dạng lịch sự của 있다 là 계시다 và dạng câu hỏi là 계십니까? hoặc 계세요?
-
(A)입니다. [A-im-ni-ta]: Tôi là A
-
…….씨와통화할수있을까요? [A-ssi-wa-tông-hwa-hal-su-i-sưl-ka-yô?]: Có thể nối máy cho tôi gặp …..được không ?
-
잠시만 기다리세요.[Cham-si-man-ki-ta-ri-sê-yô]: Xin đợi một lát ạ.
-
나중에 다시 걸겠어요.: Tôi sẽ gọi lại sau
Thuật ngữ hay dùng trong hội thoại tiếng Hàn qua điện thoại:
-
전화번호 (2 회씩): số điện thoại
-
국 번: mã nước
-
지역번호: mã vùng
-
전화: [chơn-hoa] điện thoại
-
휴대전화: [hyuđe-chơn-hwa] điện thoại di động
-
전화번호: [chơn-hoabơn-hô] số điện thoại
-
전화를 걸다: [chơn-hoarưl kơlđa] gọi điện
-
통화하다: [thông-hoahađa] nói chuyện điện thoại
-
바꿔 주다 : [pak’uơ-chuđa] chuyển máy
-
전해 드리다: [chơn-he tưriđa] chuyển (lời nhắn) lại
-
자리에 있다/없다 : [chari-ê it’a/ơpt’a] có mặt / đi vắng
-
메모를 남기다 : [mê-môrưl namghiđa] để lại tin nhắn
Hội thoại tiếng Hàn qua điện thoại
Đàm thoại tiếng Hàn khi giao dịch tại sân bay
Đến sân bay là lúc bạn phải giao tiếp thực tế mặt đối mặt bằng tiếng Hàn với người đối diện. Bạn cần thành thạo, trôi chảy các mẫu câu và hiểu về một số quy tắc khi đến sân bay Hàn Quốc:
Một số câu thông dụng:
무엇을 도와드릴까요?” Liệu tôi có thể giúp gì được bạn.
……..편에 예약하고 싶어요.: Tôi muốn đặt chỗ trên chuyến bay …..
그편에 빈 좌석이 있어요?: Bạn đã đặt chỗ trước trong chuyến bay chưa? t
예약을 재확인하고 싶은데요.: Tôi muốn xác nhận đặt vé
비행기는 정각에 출발해요?: Máy bay sẽ khởi hành đúng giờ chứ
몇 시에 비행기가 떠납니까?: Mấy giờ thì máy bay cất cánh vậy ?
비행기는 도시 반에 떠날 것입니다: 2 giờ rưỡi máy bay cất cánh
표를 보여 주십시요: Vui lòng cho tôi xem vé của ông/bà
여기서 탑승수속이 돼요?: Tôi có thể làm thủ tục check in ở đây không?
[여권/신분증/승차권] 좀 보여주시겠어요?: Vui lòng cho tôi thể kiểm tra [hộ chiếu/chứng minh thư/vé] của bạn chứ?
여기요: Đây ạ.
한국돈으로 바꿔 주세요.: Vui lòng hãy đổi cho tôi sang tiền Hàn Quốc
갖고 계신 짐이 몇 개입니까?: Hiện tại bạn có bao nhiêu hành lí.
다른 짐은 있나요?: Còn hành lí nào khác không?
짐은 어디서 찾습니까?: Cho hỏi tôi có thể lấy hành lí ở đâu?
어디서 타는데요?: Bắt xe ở đâu vậy anh?
다음 버스는 언제 있나요?: liệu bao giờ có chuyến xe buýt tiếp theo
Các thuật ngữ cần lưu ý khi ở sân bay
공 항: [kông-hang]: Sân bay
국제선: [kucch’êsơn]: Tuyến bay nước ngoài, quốc tế
국내선: [kungnesơn]: Các tuyến bay nội địa
비행기: [pihengghi]: (n) máy bay
스튜어디스: [sưthyuơđisư]: tiếp viên hàng không
여 권: [yơk’uơn]: Giấy tờ hộ chiếu
비 자: [pi-cha]: visa nhập cảnh
항공권: [hanggôngk’uơn]: vé máy bay
목적지: [môcch’ơcch’i]: Các địa điểm đến
수속하다: [susôkhađa]: Quá trình làm thủ tục
출발하다: [chhulbalhađa]: khởi hành
도착하다: [tôchhak hađa] đến
연착하다 :[yơnchhakhađa] tới muộn
입국심사: [ipk’ucsimsa] kiểm tra nhập cảnh
신고하다: [sin-gôhađa] khai báo nhập cảnh
왕복/편도표: [oangbôc/phyơnđôphyô] vé khứ hồi/vé một chiều
리무진 버스: [limu-chin pơs’ư] xe buýt tại sân bay
환 전 소: [hoanchơnsô] quầy giao dịch đổi tiền
수 하 물: [suhamul] hành lý
좌 석: [choasơc] ghế ngồi
항공우편: [hanggông-uphyơn] gửi bằng đường hàng không
관광 안내원 [koan-goang-anne-uơn] hướng dẫn viên du lịch
2박 3일 [ibac samil] 2 đêm 3 ngày
주말 [chu-mal] cuối tuần
시티투어버스: [sithithu-ơpơsư] xe buýt du lịch quanh thành phố
제공하다: [chêgông-hađa] cung cấp
구하다: [kuhađa] sự tìm kiếm
따라오다: [t’araôđa] theo sau
관광 안내소: [koan-goang annesô] các điểm hướng dẫn du lịch
관광하다: [koan-goang-hađa]đi thăm quan
지도: [chiđô] bản đồ
N서울 타워 [ên Sơul tha-uơ] tháp N Seoul
고궁: [kôgung] cố cung
전망대: [chơnmangđe] đài quan sát
한 눈에 보다: [han nunê pôđa] nhìn toàn cảnh
외국인: [uêgughin] người nước ngoài
=어디: [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)
가다: [kađa] đi
똑바로: [t’ôcp’arô] đi thẳng thẳng
오른쪽: [ôrưnch’ôc] phía bên phải
왼쪽: [uênch’ôc] Phía bên trái
앞: [ap]: phía trước
뒤: [tuy]: phía sau
건너편: [kơnnơphyơn]: đối diện
이쪽: [ich’ôc]: đi theo lối này
저쪽: [chơch’ôc]: đi theo lối kia
Bài viết được tổng hợp bởi Trung tâm tiếng Hàn SOFL. Bây giờ các bạn đã biết cách để học nói tiếng Hàn các mẫu câu ở sân bay chưa? Nếu có cơ hội hãy thực hành thật nhiều mỗi ngày bạn nhé!
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/