Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp

Thời gian đăng: 31/10/2015 13:58
Để bổ sung cho vốn từ vựng thêm phong phú, Dạy tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng chủ đề nghề nghiệp. Chúng ta hãy cùng theo dõi ngay nhé.
 
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp
Nghề nghiệp

 
Đối với mỗi người nghề nghiệp đóng một vai trò quan trọng. Hơn nữa khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn có lẽ không thể bỏ qua yếu tố nghề nghiệp. Chúng ta có thể thấy rằng công việc của chúng ta hiện hữu trong mọi trường hợp. Vậy thì chắc chắn khi học tiếng Hàn bạn cũng cần biết đến những từ vựng chỉ nghề nghiệp phải không nào. 

Đối với từ vựng nghề nghiệp bạn cần áp dụng phương pháp 5 bí quyết học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả. Nếu không hình dung được hình ảnh thì bạn có thể nghĩ đến đặc trưng của từng ngành nghề. Ví dụ: nói đến ngành Ngân hàng bạn nghĩ ngay tới tiên tệ, nói đến bác sĩ bạn nghĩ ngay đến thuốc hay những vật dụng liên quan, nhắc đến xây dựng bạn liên tưởng đến những tòa nhà cao tầng... Thông qua những liên hệ này bạn lại có thể trau dồi thêm những từ vựng liên quan đến ngành đó nữa. Học một biết mười phải không.
 
Sau đây là một số từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp mà Hàn ngữ SOFL sưu tầm được:
 

Từ vựng nghề nghiệp

의사: bác sỹ
유모: bảo mẫu
군인: bộ đội
웨이터: bồi bàn nam
웨이트리스: bồi bàn nữ
가수: ca sỹ
경찰관: cảnh sát (경찰서: đồn cảnh sát)
교통 경찰관: cảnh sát giao thông
선수: cầu thủ
국가주석: chủ tịch nước
공무원: nhân viên công chức
공증인: công chứng viên
노동자: người lao động
근로자: người lao động
감독: đạo diễn
요리사: đầu bếp
배우, 연주자: diễn viên
약사: dược sĩ
가정교사: gia sư
회장: tổng giám đốc
사장: giám đốc
부장: phó giám đốc
과장: quản đốc (sau phó giám đốc)
팀장: trưởng nhóm
교수: giáo sư
선생님: giáo viên
교장: hiệu trưởng
화가: hoạ sĩ
초등학생: học sinh cấp 1
중학생: học sinh cấp 2
고등학생: họ sinh cấp 3

Tham khảo thêm bài viết: Học tiếng Hàn trực tuyến

학생: học sinh
안내원: hướng dẫn viên
산림감시원: kiểm lâm
택시 기사: người lái taxi
컴퓨터프로그래머: lập trình viên máy tính
변호사: luật sư
판매원: nhân viên bán hàng
진행자 (엠씨,사회자): người dẫn chương trình
문지기: người gác cổng
가정부,집사: người giúp việc
모델: người mẫu
과학자: khoa học gia
문학가: nhà văn
악단장: nhạc trưởng
경비원: nhân viên bảo vệ
우체국사무원: nhân viên bưu điện
여행사직원: nhân viên công ty du lịch
기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
배달원: nhân viên chuyển hàng
Tiếng Hàn nghề nghiệp
Tiếng Hàn về nghề nghiệp
회계원: nhân viên kế toán
부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
은행원: nhân viên ngân hàng
접수원: nhân viên tiếp tân
상담원: nhân viên tư vấn
사진작가: nhiếp ảnh gia
농부: nông dân
어부: ngư dân
비행기조종사: phi công
기자: phóng viên, nhà báo
공장장: quản đốc
파출부: quản gia
대학생: sinh viên
작가: tác giả
운전사: tài xế
이발사: thợ cắt tóc
꽃장수: thợ chăm sóc hoa
사진사: thợ chụp ảnh
전기기사: thợ điện
인쇄공: thợ in
보석상인: thợ kim hoàn
안경사: thợ kính mắt
제빵사: thợ làm bánh
원예가[사], 정원사: thợ làm vườn
재단사: thợ may
갱내부: thợ mỏ
목수: thợ mộc

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp của chúng tôi. Chúc bạn học tốt
Tác giả bài viết: Dạy tiếng Hàn


TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email:
trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/

Các tin khác