Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Thời gian đăng: 08/10/2015 16:36
Dạy tiếng Hàn SOFL cung cấp cho bạn từ vựng tiếng Hàn được sử dụng trong giao tiếp cơ bản. Chắc chắn sẽ là thông tin bổ ích tới bạn. Hãy cũng theo dõi nhé.

Từ vựng là yếu tố quan trọng hình thành nên từ hay câu. Đối với tiếng Hàn cũng vậy trau dồi tiếng Hàn là việc bạn cần làm hằng ngày để nâng cao trình độ của mình.

 
Từ vựng tiếng Hàn thông dụng
Từ vựng Hàn Quốc thông dụng

 
Bạn còn nhớ phương pháp học từ vựng tiếng Hàn tôi đề cập trong bài viết trước đây không. Học từ vựng không khó, cái khó là bạn phải chăm chỉ và có cách thức nghiên cứu đúng đắn.

Kiến thức là vô vàn vô tận, tất nhiên bạn không thể đi hết được kiến thức những chắc chắn bạn có thể có đủ kiến thức để phục vụ chính bản thân. Tiếng Hàn có lượng từ vựng phong phú, đa dạng. Vì vậy để sử dụng những từ đã học một cách hợp lí. Bạn cần phải lấy ví dụ cho những từ đã học, gắn vào hoàn cảnh, và tìm hiểu cách dùng chúng.

Tham khảo:  học tiếng Hàn online

Từ vựng thường gặp trong giao tiếp cơ bản tiếng Hàn 

Công ty --->회사
Nhà --->집
Đường phố --->도로 
Ga xe điện --->전철역 
Xe ô tô --->자동차
Máy bay --->비행기 
Nhà trường--->학교 
Học sinh --->학생 
Sinh viên --->대학생 
Thầy giáo/ cô giáo --->선생님 
Chợ --->시장
Hoa quả --->과일
Rượu --->소주 
Bia --->맥주 
Tiệm ăn --->식당 
Tủ lạnh --->냉장고
Tivi --->텔레비전 
Máy tính --->컴퓨터 
Cái bàn --->상 
Ghế --->의자 
Quạt --->선풍기 
Đồng hồ --->시계 
Dòng sông---> 강 
Núi---> 산 
Đất --->땅 
Bầu trời --->하늘 
Biển --->바다 
Mặt trời --->태양 
Mở ---->열다 i
Tháo ---->풀다
Chào ---->인사하다 
Hỏi ---->묻다 
Trả lời ---->대답하다
Nhờ, phó thác ---->부탁하다 
Chuyển ---->전하다
Phê bình ---->비평하다 
Tán dóc ---->잡담하다
Nói chuyện ---->이야기하다
Quên ---->잊다 
Nhớ ---->보고싶다 
Ngủ ---->자다 
Thức dậy----> 일어나다
Đếm ---->계산하다 
Trăng --->달 
Gió --->바람
Mưa --->비 
Rạp hát --->극장 
Phim --->영화
Vé --->표 
Công viên--->공원 
Vườn thú --->동물원 
Bóng đá --->축구 
Sân vận động---> 운동장 
Sân bay --->공항 
Đồ vật --->물건
Ăn ---->먹다 
Uống ---->마시다 
Mặc ---->입다 
Nói ---->말하다
Đánh, đập ---->때리다 
Đứng ---->서다 
Xem ---->보다 
Chết ---->죽다 
Sống ---->살다 
Giết ---->죽이다 
Say ---->취하다 
Chửi mắng ---->욕하다 
Học ---->공부하다 
Ngồi ---->앉다 
Nghe ---->듣다 
Đến ---->오다 
Đi ---->가다 
Cãi nhau ---->싸우다 
Cười ---->웃다 
Khóc ---->울다 
Hy vọng ---->희망하다 
Trở về ---->돌아오다 
Đi về ---->돌아가다 
Đóng ---->닫다 
Chuẩn bị ---->준비하다 
Bắt đầu ---->시작하다 
Gặp ---->만나다 
Họp ---->회의하다
Làm ---->하다 
Nghỉ ---->쉬다 
Rửa ---->씻다 
Giặt----> 빨다 
Nấu ---->요리하다 
Ăn cơm ---->식사하다
Dọn vệ sinh----> 청소하다 
Mời ---->초청하다 
Biếu, tàëng ---->드리다 
Yêu ---->사랑하다 
Bán ---->팔다 
Mua ---->사다
Đặt, để ---->놓다 
Viết ---->쓰다 
Đợi, chờ ---->기다리다 
Trú, ngụ, ở ---->머무르다 
Đổi, thay, chuyển ---->바꾸다 
Bay ---->날다 
Ăn cắp ---->훔치다 
Lừa gạt ---->속이다 
Xuống ---->내려가다 
Lên ---->올라가다 
Cho ---->주다 
Mang đến ---->가져오다 
Mang đi ---->가져가다
Gọi ---->부르다 
Thích ---->좋아하다 
Ghét ---->싫다 
Gửi ---->보내다 
Mong muốn ---->빌다 
Muốn (làm gì đó) động từ ---->+고싶다 
Muốn làm ---->하고싶다 
Chạy ---->뛰다 
Kéo ---->당기다 
Đẩy ---->밀다 
Cháy ---->타다 
Trách móc ---->책망하다 
Biết ---->알다 
Không biết ---->모르다 
Hiểu ---->이해하다
 
 
 
 

Cảm ơn các bạn đã xem từ vựng tiếng Hàn thông dụng cơ bản. Chúc các bạn học tốt!
Tác giả bài viết: Dạy tiếng Hàn


TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở 4: Địa chỉ: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email:
trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: 0962 461 288 - 0917 86 12 88
Website : http://daytienghan.edu.vn/

Các tin khác